bất hợp hiến

bất hợp hiến

Tòa án Tối cao tuyên bố đạo luật đó là bất hợp hiến.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái với Hiến pháp: "Bất hợp hiến" dùng để chỉ một hành vi, quyết định, văn bản pháp luật hoặc một quy định nào đó vi phạm, không phù hợp hoặc đi ngược lại với các nguyên tắc, điều khoản đã được quy định trong Hiến pháp của một quốc gia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tòa án Tối cao tuyên bố đạo luật đó bất hợp hiến. (Cơ quan xét xử cao nhất công bố rằng đạo luật đó trái với Hiến pháp.)
    • Hành động giải tán quốc hội không căn cứ rõ ràng có thể bị coi bất hợp hiến. (Hành động chấm dứt hoạt động của cơ quan lập pháp nếu không có lý do xác đáng có thể bị xem vi phạm Hiến pháp.)
    • Một điều luật bất hợp hiến sẽ không hiệu lực thi hành. (Một quy định pháp luật trái Hiến pháp sẽ không được áp dụng trên thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuyên bố/tuyên bố bất hợp hiến": Đây cụm từ phápthông dụng, chỉ hành động chính thức của cơ quan thẩm quyền (như Tòa án Hiến pháp hoặc Tòa án Tối cao) trong việc xác định công bố một văn bản hay hành vi vi phạm Hiến pháp.
    • Tòa án Hiến pháp quyền tuyên bố một đạo luật của Quốc hội bất hợp hiến.
  • "Tính bất hợp hiến": Cụm danh từ hóa, dùng để nói về bản chất vi hiến của một sự việc.
    • Tính bất hợp hiến của sắc lệnh này đang gây nhiều tranh cãi. (Bản chất trái Hiến pháp của mệnh lệnh hành chính này đang chủ đề tranh luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Vi hiến: (tính từ) Đây từ đồng nghĩa trực tiếp thường được dùng thay thế cho "bất hợp hiến" trong ngôn ngữ pháp lý báo chí.
  • Hợp hiến: (tính từ) Từ trái nghĩa, có nghĩaphù hợp, đúng với Hiến pháp.
    • Một chính sách hợp hiến sẽ được ủng hộ.
  • Phi hiến pháp: (tính từ) Có nghĩa tương tự "bất hợp hiến", nhấn mạnh tính chất nằm ngoài hoặc không thuộc khuôn khổ Hiến pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Vi hiến: Trái với Hiến pháp.
  • Phi hiến pháp: Không theo Hiến pháp.
Các cụm từ liên quan
  • Kiểm tra tính hợp hiến: (cụm danh từ) Chỉ hoạt động xem xét, đánh giá của cơ quan tư pháp về việc một văn bản pháp luật phù hợp với Hiến pháp hay không.
  • Giải thích hiến pháp: (cụm danh từ) Hoạt động làm nội dung Hiến pháp, thường tiền đề để xác định một điều đó hợp hiến hay bất hợp hiến.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bất hợp hiến".